in height

Học thuật
Thân thiện
in height

The tree is five feet in height.

Định nghĩa
  1. Cụm giới từ (Prepositional Phrase):
    • chiều cao , cao: Dùng để chỉ chiều cao cụ thể của một người, vật hoặc cấu trúc. Cụm từ này thường đứng sau một con số đơn vị đo lường để mô tả kích thước theo chiều thẳng đứng.
dụ sử dụng
  • Cụm giới từ:
    • The new statue is over ten meters in height. (Bức tượng mới cao hơn mười mét.)
    • The box must not exceed 50 centimeters in height. (Chiếc hộp không được vượt quá 50 centimet về chiều cao.)
    • She is five feet two inches in height. ( ấy cao năm foot hai inch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Standing at... in height": Cao đến mức...
    • The waterfall, standing at 100 meters in height, is a magnificent sight. (Thác nước, cao đến 100 mét, một cảnh tượng tráng lệ.)
  • "Rising to a height of...": Vươn lên đến độ cao...
    • The mountain rises to a height of 3,000 meters above sea level. (Ngọn núi vươn lên đến độ cao 3.000 mét so với mực nước biển.)
Biến thể từ gần giống
  • Tall (adj): Cao (thường dùng cho người, cây cối, tòa nhà cao mảnh).
    • He is very tall. (Anh ấy rất cao.)
  • High (adj): Cao (thường dùng cho vị trí, độ cao so với mặt đất, hoặc các vật không chiều cao "đứng" rõ ràng như mức giá, nhiệt độ).
    • The shelf is too high for me to reach. (Cái kệ quá cao so với tôi để với tới.)
Từ đồng nghĩa
  • Tall: Cao.
  • Measuring: Đo được (theo sau số đo).
Lưu ý sử dụng
  • Cụm từ "in height" thường có thể được thay thế đơn giản bằng tính từ "tall" hoặc lược bỏ hoàn toàn trong nhiều ngữ cảnh vẫn giữ nguyên nghĩa. dụ: "He is six feet tall" hoặc "He is six feet" đều có nghĩa tương tự "He is six feet in height".
  • "In height" thường được dùng trong văn phong mô tả chính xác, trang trọng hoặc kỹ thuật hơn so với cách dùng "tall" đơn thuần.
in height

The tree is five feet in height.

Adjective
  1. một độ cao, chiều cao xác định
    • five feet in height
      cao năm phút (đơn vị đo chiều dài của Anh, bằng 0, 3048 m)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự